MR. THANH TÂM
Phòng KD Suzuki Đại Việt
Hotline 24/7: 0932.6789.50
- Tư vấn xe Suzuki phù hợp nhất
- Tư vấn giá xe Suzuki tốt nhất
- Khuyến mãi tốt nhất
- Trả góp lãi suất thấp nhất
SUZUKI CARRY PRO - THÙNG MUI BẠT
Giá bán :
Khi Quý khách mua xe SUZUKI CARRY PRO THÙNG MUI BẠT tại Suzuki Đại Việt sẽ nhận được những dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cực tốt:
HOTLINE PKD MIỀN NAM_ 0932678950
GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ VÀ NHẬN CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 09/2024: GIẢM NGAY 20 TRIỆU ĐỒNG + QUÀ TẶNG GIÁ TRỊ
CHỈ CẦN TRẢ TRƯỚC 60 TRIỆU ĐỒNG NHẬN XE NGAY. LÃI SUẤT TỐT. THỜI GIAN VAY ĐẾN 6 NĂM
BAO HỒ SƠ NỢ XẤU. ĐẬU HỒ SƠ 100%
- 3 năm Bảo hành tại các Đại lý chính hãng trên toàn quốc. |
- Cùng nhiều quà tặng đặc biệt khác chỉ có tại Suzuki Đại Việt. |
KẾT CẤU THÙNG
THÙNG XE TẢI SUZUKI PRO 750kg - THÙNG MUI BẠT
* Thùng xe đóng tại xưởng theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
- Vách ngoài làm bằng Inox 430 - 6 dem, dập sóng hoặc phẳng
- Giữa lớp Mousse cách nhiệt
- Vách trong làm bằng Tôn mạ kẽm 1.2 ly
- 5 Kèo,âm 20cm
- Tay khóa bản lề bằng Inox
- Cam kết đóng thùng Suzuki Pro thùng mui theo tiêu chuẩn Cục đăng kiểm chất lượng cao.
- Tư vấn thiết kế thùng theo yêu cầu của khách hàng.
- Vật liệu đóng thùng đa dạng đạt chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn.
Trong quá trình tìm hiểu về xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kỹ thuật, giá chính thức cũng như các chương trình khuyến mãi xe Suzuki mời Quý khách liên lạc với chúng tôi qua hotline để nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và chu đáo nhất
SUPER CARRY PRO HOÀN TOÀN MỚI – CHUYÊN CHỞ NHIỀU HƠN
Khi áp lực công việc nhiều lên, là lúc bạn cần một cộng sự thật bền bỉ ở bên cạnh. Với hơn 40 năm kinh nghiệm sản xuất xe tải nhẹ chuyên chở trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Super Carry Pro hoàn toàn mới sẵn sàng để phục vụ cho công việc của bạn..
Hàng hóa
THÙNG XE KÍCH THƯỚC LỚN
Kích thước thùng xe lớn mang đến không gian hành lý rộng rãi hơn. Nếu một ngày bạn cần chở thiết bị, máy móc, vật liệu hay là một mẻ cá lớn, bạn yên tâm sẽ có rất nhiều chỗ để mọi thứ bạn cần.
TẢI TRỌNG SIÊU LỚN
Một trong những thông số quan trọng của các loại xe tải là khả năng chở được bao nhiêu. Super Carry Pro hoàn toàn mới có thể vận chuyển khối lượng lớn mà vẫn duy trì khả năng phân phối trọng lượng hoàn hảo.
Thoải mái
TAY LÁI TRỢ LỰC ĐIỆN:
Khi phải chở nhiều hàng hóa, tay lái trợ lực điện sẽ giúp giảm bớt sự nặng nhọc trong công việc. Thiết bị trợ lực điện điều chỉnh mức độ hỗ trợ dựa trên tốc độ của xe, cho cảm giác lái trực quan và dễ dàng hơn.
Bền bỉ
TRỤC CƠ SỞ NGẮN
Trục cơ sở ngắn tạo một góc vượt đỉnh dốc tốt hơn trên các điều kiện đường gập ghềnh hoặc chướng ngại vật.
Hiệu suất
ĐỘNG CƠ 1,5 L
Động cơ dung tích 1,5 lít nhẹ, tiết kiệm nhiên liệu nhưng cho công suất và mô men xoắn lớn, lý tưởng cho việc tải nặng.
Thông số kĩ thuật
KÍCH THƯỚC | |||
Chiều dài tổng thể | mm | 4.195 | |
Chiều rộng tổng thể | mm | 1.765 | |
Chiều cao tổng thể | mm | 1.910 | |
Chiều dài cơ sở | mm | 2.205 | |
Vệt bánh xe | Trước | mm | 1.465 |
Sau | mm | 1.460 | |
Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất) | mm | 2.375 / 2.565 | |
Chiều rộng thùng | mm | 1.660 | |
Chiều cao thùng | mm | 355 | |
Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 | |
Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 4,4 | |
KHUNG XE | |||
Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng | ||
Phanh | Trước | Đĩa thông gió | |
Sau | Tang trống | ||
Hệ thống treo | Trước | Kiểu MacPherson & lò xo cuộn | |
Sau | Trục cố định & Nhíp lá | ||
Lốp xe | 165/80 R13 | ||
KHUNG GẦM | |||
Lốp và bánh xe | 165 R13 + mâm sắt | ||
Lốp dự phòng | 165 R13 + mâm sắt |
ĐỘNG CƠ | ||
Số xy lanh | 4 | |
Số van | 16 | |
Dung tích xy-lanh | cm3 | 1.462 |
Đường kính x Hành trình piston | mm | 74 x 85 |
Tỷ suất nén | 10 | |
Công suất cực đại | HP (kw) / rpm | 95 (71) / 5.600 |
Mô mem xoắn cực đại | N•m / rpm | 135 / 4.400 |
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
HIỆU SUẤT | ||
Tốc độ tối đa | km/h | 140 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
Loại | 5 MT | |
Tỷ số truyền | Số 1 | 3.580 |
Số 2 | 2.095 | |
Số 3 | 1.531 | |
Số 4 | 1.000 | |
Số 5 | 0.855 | |
Số lùi | 3.727 | |
Tỷ số truyền cuối | 4.875 |
TẢI TRỌNG | ||
Số chỗ ngồi | người | 02 |
Tải trọng tối đa | kg | 810 |
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách) | kg | 940 |
Dung tích bình xăng | lít | 43 |
KHỐI LƯỢNG | ||
Khối lượng bản thân | kg | 1.070 |
Khối lượng toàn bộ | kg | 2.010 |
NGOẠI THẤT | |
Tấm chắn bùn | Trước |
Sau | |
Thanh ray | |
Móc treo | Cửa sau (phía trên) x 2 |
Cửa sau (phía dưới) x 2 | |
Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5) | |
Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4) | |
Cản cùng màu thân xe | |
TẦM NHÌN | |
Đèn pha | Halogen phản quang đa chiều |
Gạt mưa | Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa |
Gương chiếu hậu bên ngoài | Điều chỉnh cơ |
NỘI THẤT | |
Đèn cabin | Đèn cabin trước (2 vị trí) |
Tấm che nắng | Phía tài xế |
Phía ghế phụ | |
Tay nắm | Tay nắm ở góc chữ A (2 bên) |
Hộc đựng ly | Phía tài xế |
Cổng phụ kiện 12V | Bảng điều khiển x 1 |
Cổng USB | |
Hộc đựng đồ | Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa) |
Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách) | |
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN | |
Tay lái 2 chấu | Nhựa PP |
Trợ lực | |
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp | Đèn |
TIỆN NGHI LÁI | |
Điều hòa | Điều chỉnh cơ |
Máy sưởi | |
Âm thanh | Ăng ten |
Loa x 2 | |
Đầu MP3 AM/FM | |
GHẾ NGỒI | |
Hàng ghế trước | Chức năng trượt |
Tựa đầu | Phía tài xế |
Phía ghế phụ | |
AN TOÀN VÀ AN NINH | |
Dây an toàn | Dây an toàn ELR 3 điểm x 2 |
Khóa tay lái | |
Cảnh báo chống trộm |
Hãy Liên hệ với chúng tôi để được báo giá tốt nhất và nhận ngay các phần quà hấp dẫn:
Đại Lý Ô Tô Suzuki Đại Việt - 438 Nguyễn Duy Trinh, P.Bình Trưng Đông, Quận 2, HCM
Hotline PKD: 0932678950
Bình luận